Nghĩa của từ "icing sugar" trong tiếng Việt
"icing sugar" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
icing sugar
US /ˈaɪ.sɪŋ ˌʃʊɡ.ər/
UK /ˈaɪ.sɪŋ ˈʃʊɡ.ər/
Danh từ
đường bột, đường xay
very fine powdered sugar, used for making icing and decorating cakes
Ví dụ:
•
Sift the icing sugar before mixing it with butter for the frosting.
Rây đường bột trước khi trộn với bơ để làm kem phủ.
•
She dusted the cake with a light coating of icing sugar.
Cô ấy rắc một lớp đường bột mỏng lên bánh.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: